• Trang chủ
  • Tam Tạng
  • Bách khoa
  • Tuyển tập
  • Khóa học
  • Tải về
Menu
  • Trang chủ
  • Tam Tạng
  • Bách khoa
  • Tuyển tập
  • Khóa học
  • Tải về
Pācityādiyojanā
Tác giả 译文
Nhà xuất bản visuddhinanda
Ngôn ngữ 中文

Ariṭṭho: 名叫这个的药。在第六,此处指床(椅子)。"棉花放入之后":在床(椅子)上先铺展粗布垫层,然后在其表面铺上棉花。有卓越的形象和心境此为卓越(bhaddaka)一群人结合在一起为vaggo(团体),以团体结伴出行为vaggiyā。bhaddaka—ka=bhaddabhadda+vaggiya=bhaddavaggiya“字母-‘vo’只是一个不变词”,根据这种解释,它不是“tumha”这个词的“yo”变位。“hi(确实)”意思是——真的。“他们(te)”是指 卓越团.**这个(Idam)*